Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 宁可…也不…: Thà… chứ không….
Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…
Luyện cấu trúc 宁可…也不… qua tư vấn chuyên sâu về thiết lập quỹ ủy thác gia đình nhằm bảo vệ tài sản doanh nghiệp.
Family Asset Trust Structure to Prevent FragmentationLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Cấu trúc S + 宁可 + A,也不 + B dùng để diễn tả việc chủ thể thà chấp nhận một phương án khó khăn hoặc chịu thiệt thòi (A), còn hơn là phải đối mặt với một hậu quả tồi tệ hơn (B). Trong kinh doanh, cấu trúc này thường dùng để đưa ra quyết định đánh đổi rủi ro.
宁可…也不…: Thà… chứ không…
宁可……也不……HSK64 quy tắc
Diễn đạt lựa chọn phương án đỡ tệ giữa hai phương án đều không lý tưởng. Người nói chấp nhận cái giá ở vế 宁可, kiên quyết từ chối phương án ở vế 也不.
牺牲xī shēng
VERB
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
“这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。”
纠纷jiū fēn
NOUN
tranh chấp
“双方经过友好协商,终于妥善解决了合同纠纷。”
长远cháng yuǎn
ADJ
dài hạn; tầm xa
“制定公司战略时,必须有长远的眼光。”
权quán
NOUN
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
股份gǔ fèn
NOUN
cổ phần (trong công ty); cổ phiếu
“他持有这家科技公司百分之五的股份。”
管理费guǎn lǐ fèi
NOUN
phí quản lý
“业主需要按时缴纳每季度的物业管理费。”
高昂gāo áng
ADJ
ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)
“尽管比赛形势严峻,队员们的斗志依然十分高昂。”
成本chéng běn
NOUN
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
控制kòng zhì
VERB
kiểm soát
“他学会在生气时控制自己的情绪。”
资产zī chǎn
NOUN
tài sản
“这家公司的总资产每年都在增加。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tiểu Mỹ đang lo lắng về vấn đề gì?
2. LISTENING
Về quyết định của bố Tiểu Mỹ, nhận định nào sau đây là đúng?