Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 何尝: đâu phải không, có bao giờ.
Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝
Luyện 何尝 qua lời phân trần của một người bị hiểu lầm là lười biếng.
何尝 — have I ever...LISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
大卫 bị nhận xét không công bằng về nỗ lực trong dự án. 何尝 dùng trong câu hỏi tu từ để bác bỏ một nhận định; 何尝不想 nghĩa là “đâu phải không muốn”. Công thức: S + 何尝 + 不 + động từ, 只是 + lý do.
何尝: đâu phải không, có bao giờ
何尝HSK74 quy tắc
何尝 dùng trong câu hỏi tu từ để phủ định nhẹ một nhận định vừa nêu. Mẫu thường gặp là “何尝不 + động từ”, nghĩa thực là khẳng định điều ngược lại.
惭愧cán kuì
ADJ
xấu hổ
“我没能按时完成任务,感到十分惭愧。”
迟迟chí chí
ADV
muộn (với một nhiệm vụ, v.v.); chậm
“经理迟迟没有签署这份重要的合作合同。”
框架kuàng jià
NOUN
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
进度jìn dù
NOUN
tốc độ tiến triển
“经理要求我们每天汇报项目的最新进度。”
传言chuán yán
NOUN
tin đồn; nghe nói
“面对网络上的虚假传言,我们要保持理智。”
倾听qīng tīng
VERB
lắng nghe chăm chú
“优秀的领导者总是善于倾听员工的意见。”
敷衍fū yǎn
VERB
làm qua loa; đối phó; tắc trách
“对待工作要认真负责,千万不能敷衍了事。”
草率cǎo shuài
ADJ
cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa
“他草率处理了那份合同,结果带来了巨大损失。”
论证lùn zhèng
VERB
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)