Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 何尝: đâu phải không, có bao giờ.
Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝
Đối thoại về nan đề phân bổ bồi thường khi xảy ra tai nạn giao thông thuật toán qua từ 何尝.
Liability Dilemma in Autonomous DrivingLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Phó từ 何尝 (hécháng) dùng trong câu hỏi tu từ để khẳng định một thực tế hoặc tình cảm mà người nghe tưởng rằng không có, mang nghĩa "đâu phải không...", "há chẳng...".
S + 何尝 + 不 / 没 + V / Adj + 呢?
何尝: đâu phải không, có bao giờ
何尝HSK74 quy tắc
何尝 dùng trong câu hỏi tu từ để phủ định nhẹ một nhận định vừa nêu. Mẫu thường gặp là “何尝不 + động từ”, nghĩa thực là khẳng định điều ngược lại.
保障bǎo zhàng
VERB
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
比起bǐ qǐ
VERB
so với
“比起口头上的承诺,王老师更看重同学们的实际表现。”
崩溃bēng kuì
VERB
sụp đổ; sụp; tan vỡ
“面对连续多日的加班和压力,他的情绪终于崩溃了。”
归属guī shǔ
VERB
thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý
“这块土地的产权归属依然存在争议。”
强制qiáng zhì
VERB
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
厂商chǎng shāng
NOUN
nhà sản xuất; nhà chế tạo
“许多厂商在展会上展示了自己最新的产品。”
研发yán fā
VERB
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
全力quán lì
ADV
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình
“运动员全力冲向终点,最终赢得了比赛。”
可行kě xíng
ADJ
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
巨额jù é
OTHER
số tiền lớn; số lượng khổng lồ
“这家跨国公司在研发上投入了巨额资金。”
互动hù dòng
VERB
tương tác; mang tính tương tác
“这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。”
侵权qīn quán
VERB
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
“未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Thầy Vương, tại sao không thể quy toàn bộ trách nhiệm bồi thường vô hạn cho doanh nghiệp sản xuất xe tự lái?
2. LISTENING
Giải pháp nào được đề xuất để giải quyết tranh chấp trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành?