Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 何尝: đâu phải không, có bao giờ.
Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝
Luyện 何尝 trong cuộc thảo luận quản trị
Daoist Philosophy in Modern ManagementLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ ngữ khí 何尝 biểu thị phản vấn, tương đương với "nào có", "chưa từng" trong tiếng Việt, dùng để phủ định một nhận định phiến diện và nhấn mạnh thực tế ngược lại.
S + 何尝 + 不/没/说 + V/Adj
何尝: đâu phải không, có bao giờ
何尝HSK74 quy tắc
何尝 dùng trong câu hỏi tu từ để phủ định nhẹ một nhận định vừa nêu. Mẫu thường gặp là “何尝不 + động từ”, nghĩa thực là khẳng định điều ngược lại.
低下dī xià
ADJ
địa vị thấp; thấp kém; cúi (đầu)
“封建社会中,妇女的社会地位极其低下。”
插手chā shǒu
VERB
can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp
“别的部门的内部事务,我们不便随意插手。”
激励jī lì
VERB
khích lệ; thúc giục; động lực
“老师的鼓励大大激励了同学们学习的热情。”
团队tuán duì
NOUN
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
举措jǔ cuò
NOUN
động thái; hành động; biện pháp
“政府出台了一系列新的经济改革举措。”
权力quán lì
NOUN
quyền lực; thẩm quyền
“领导者应该合理使用权力,而不是滥用它。”
克制kè zhì
VERB
kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế
“在商务谈判中,即使观点不合也要克制自己的情绪。”
外部wài bù
NOUN
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
“企业发展不能只依赖外部资金的支持。”
应对yìng duì
VERB
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
必将bì jiāng
ADV
nhất định
“我们的努力必将取得成功。”
提升tí shēng
VERB
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
智慧zhì huì
NOUN
trí tuệ; thông minh
“处理复杂的人际关系需要极高的人生智慧。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thầy Vương thể hiện quan điểm gì qua câu hỏi tu từ với "何尝"?
2. LISTENING
Đại Vệ đề xuất thay đổi điều gì trong công tác quản lý cụ thể?