Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 说到底 — Nói cho cùng, nhấn mạnh điều cốt lõi.
Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底
Luyện 说到底 qua việc bàn về điều cốt lõi trong hợp tác kinh doanh.
说到底 — when it comes down to itLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Sau cuộc đàm phán, Đại Vệ cùng Thầy Vương bàn về nền tảng của hợp tác kinh doanh. 说到底 nghĩa là “nói cho cùng”, dùng để nêu điều cốt lõi.
Công thức: S + 说到底 + 还是 + điều cốt lõi.
说到底 — Nói cho cùng, nhấn mạnh điều cốt lõi
说到底HSK74 quy tắc
说到底 (shuō dàodǐ) dẫn ra bản chất hoặc kết luận sau khi cân nhắc nhiều mặt. Cách nói này nhấn mạnh điều cốt lõi, có sắc thái khẩu ngữ hơn 归根结底 (guīgēn jiédǐ).
促成cù chéng
VERB
tạo điều kiện; giúp đạt được
“双方的坦诚交流最终促成了这笔重要交易。”
及早jí zǎo
ADV
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
“如果身体不适,应该及早去医院检查。”
奠定diàn dìng
VERB
đặt nền móng; xây dựng nền tảng
“扎实的专业基础为他日后的学术研究奠定了基石。”
协商xié shāng
VERB
tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
“遇到意见分歧时,大家应该坐下来友好协商。”
承诺chéng nuò
VERB
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
“公司承诺为员工提供更多培训。”
界定jiè dìng
VERB
định nghĩa; phân định
“专家们正在重新界定这个概念的范畴。”
长久cháng jiǔ
ADJ
(trong một) thời gian dài
“只有真诚相待,友谊才能保持长久。”
说到底shuō dào dǐ
PHRASE
xét cho cùng; cuối cùng
“无论怎么解释,说到底都是你的错。”
信誉xìn yù
NOUN
uy tín; danh tiếng; danh dự
“良好的商业信誉是企业在激烈市场竞争中立足的根本。”
坦诚tǎn chéng
ADJ
thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành
“我们需要坦诚地交流,才能彻底解决矛盾。”
隐瞒yǐn mán
VERB
che giấu; giấu giếm
“他向管理层隐瞒了真实的财务数据,最终被开除。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Thầy Vương, nền tảng quan trọng nhất của hợp tác là gì?