Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 说到底 — Nói cho cùng, nhấn mạnh điều cốt lõi.
Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底
Phân tích tác động kinh tế vĩ mô của thuế phát thải carbon và chiến lược chuyển đổi năng lượng xanh qua điểm ngữ pháp 说到底.
Carbon Tax Policy DebateLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Ngữ pháp 说到底 (nói cho cùng / suy cho cùng) là phó từ dùng để đưa ra kết luận mang tính bản chất nhất của sự việc sau khi đã phân tích nhiều khía cạnh bề ngoài.
Cấu trúc: 说到底,S + VP hoặc S + 说到底 + VP
说到底 — Nói cho cùng, nhấn mạnh điều cốt lõi
说到底HSK74 quy tắc
说到底 (shuō dàodǐ) dẫn ra bản chất hoặc kết luận sau khi cân nhắc nhiều mặt. Cách nói này nhấn mạnh điều cốt lõi, có sắc thái khẩu ngữ hơn 归根结底 (guīgēn jiédǐ).
低碳dī tàn
OTHER
ít phát thải carbon
“王老师呼吁学员践行低碳生活,日常出行多乘公共交通。”
处置chǔ zhì
VERB
xử lý; chăm sóc; trừng phạt
“公司决定严肃处置违规操作的员工。”
激活jī huó
VERB
kích hoạt
“你需要输入验证码才能激活新账号。”
顾虑gù lǜ
NOUN
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng
“你有什么顾虑可以直接说出来。”
额外é wài
ADV
thêm; bổ sung
“如果需要加急处理这份文件,你需要支付额外费用。”
排放pái fàng
VERB
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
“政府严禁工厂向附近河流排放未经处理的污水。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
清洁qīng jié
ADJ
sạch; sự làm sạch
“保持环境清洁是每个人的责任。”
研发yán fā
VERB
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
依赖yī lài
VERB
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
冲击chōng jī
VERB
tác động mạnh; gây cú sốc
“电子商务的发展对传统零售业造成了巨大冲击。”
政策zhèng cè
NOUN
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời thoại, bản chất sâu xa của việc áp thuế carbon là gì?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh đề xuất sử dụng khoản thuế carbon thu được vào mục đích gì?