Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底
Luyện từ 归根结底 qua trao đổi về khủng hoảng chi phí truy cập tri thức khoa học.
Academic Publishing Monopoly and Open AccessLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cụm từ 归根结底 (quy cho cùng / suy cho cùng / rốt cuộc) dùng để chỉ ra bản chất nguyên nhân cốt lõi của một vấn đề sau khi đã phân tích các hiện tượng bên ngoài.
Công thức: S + 归根结底 + VP hoặc 归根结底,S + VP
归根结底: Xét cho cùng
归根结底HSK74 quy tắc
归根结底 dùng để lọc ra nguyên nhân hoặc bản chất sâu xa nhất, rồi đưa ra kết luận cốt lõi. Sắc thái phân tích sâu, trang trọng hơn 总之.
到位dào wèi
VERB
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
“各项安全措施必须落实到位。”
垄断lǒng duàn
VERB
độc quyền
“少数大企业垄断了市场,导致中小企业难以生存。”
大力dà lì
ADV
một cách mạnh mẽ; dữ dội
“政府决定大力扶持中小型企业的发展。”
依赖yī lài
VERB
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
困境kùn jìng
NOUN
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
巨头jù tóu
NOUN
ông trùm; đại gia; người chơi lớn (bao gồm công ty, quốc gia, trường học, v.v.)
“几家科技巨头正在争夺人工智能领域的市场份额。”
平台píng tái
NOUN
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
应对yìng duì
VERB
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
清单qīng dān
NOUN
danh sách mục
“部门经理正在核对采购清单上的物品。”
知名zhī míng
ADJ
nổi tiếng; nổi danh
“他是一家知名企业的首席执行官。”
过渡guò dù
VERB
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời
“旧桥被冲垮后,大家只能乘小船过渡。”
属性shǔ xìng
NOUN
thuộc tính; đặc tính
“产品经理需要明确这个新功能的基本属性。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao thư viện lại dừng đặt mua nhiều tạp chí nước ngoài?
2. LISTENING
Theo hội thoại, bản chất của vấn đề tăng giá tạp chí là gì?