Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不外乎: không ngoài phạm vi liệt kê.
Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎
Luyện ngữ pháp 不外乎 qua trao đổi về rủi ro bảo mật và giải pháp xác thực sinh trắc học thế hệ mới trong ngân hàng.
AI Identity Verification in Financial Fraud PreventionLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 不外乎 (bù wài hū) có nghĩa là 'không ngoài / chẳng qua là', dùng để chỉ ra rằng một sự việc, nguyên nhân hoặc kết quả chỉ nằm trong một phạm vi nhất định. Thường dùng để tổng kết bản chất của một hiện tượng.
Công thức: S + 不外乎 + (是) + Danh từ / Cụm động từ
不外乎: không ngoài phạm vi liệt kê
不外乎HSK74 quy tắc
不外乎 dùng để khẳng định khả năng, nội dung hoặc phạm vi không vượt ngoài các mục được nêu. Mẫu thường xuất hiện khi tóm gọn sau khi đã xem xét sự việc.
步骤bù zhòu
NOUN
quy trình; bước
“按照实验步骤操作,可以避免出现严重错误。”
识别shí bié
VERB
phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
“该系统能准确识别不同用户的语音指令。”
升级shēng jí
VERB
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
生物shēng wù
NOUN
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống
“海洋中有数以万计的未知生物。”
骗人piàn rén
VERB
lừa người khác; lừa gạt
“做人要诚信,绝对不能骗人。”
恐慌kǒng huāng
ADJ
hoảng loạn; hoảng sợ; kinh hoàng
“面对突发情况,我们要保持冷静,不要恐慌。”
想不到xiǎng bu dào
VERB
bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới
“我真想不到他会在这么短的时间内完成任务。”
警惕jǐng tì
VERB
cảnh giác; đề phòng
“出门旅游时,要时刻警惕陌生人的可疑行为。”
伪造wěi zào
VERB
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
“他因伪造公司财务报告而被法院判处三年有期徒刑。”
验证yàn zhèng
VERB
kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết)
“系统需要发送短信验证码来验证用户身份。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, báo cáo rủi ro sáng nay đề cập đến vấn đề gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đề xuất giải pháp gì để ngăn chặn lừa đảo?