Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不外乎: không ngoài phạm vi liệt kê.
Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎
Luyện từ 不外乎 qua cuộc thảo luận về cơ chế bảo hộ pháp lý cho sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
IP Protection for Traditional Knowledge and CraftsLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Cấu trúc 不外乎 (bù wài hū) mang nghĩa 'không ngoài / chẳng qua chỉ là', dùng để tổng kết hoặc giới hạn phạm vi của một sự vật, sự việc trong một vài khả năng nhất định.
Công thức: Chủ ngữ + 不外乎 + (Danh từ / Cụm động từ / Số lượng)
不外乎: không ngoài phạm vi liệt kê
不外乎HSK74 quy tắc
不外乎 dùng để khẳng định khả năng, nội dung hoặc phạm vi không vượt ngoài các mục được nêu. Mẫu thường xuất hiện khi tóm gọn sau khi đã xem xét sự việc.
地理dì lǐ
NOUN
địa lý
“这门课重点分析中国的地理环境与经济发展。”
仿制fǎng zhì
VERB
sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
“这家工厂未经授权就仿制知名品牌的产品。”
传承chuán chéng
VERB
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
“保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。”
恶意è yì
ADV
ác ý; ý định xấu
“他恶意破坏公司的网络系统。”
到位dào wèi
VERB
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
“各项安全措施必须落实到位。”
技艺jì yì
NOUN
kỹ năng; nghệ thuật
“他在书法上有很高的技艺。”
不通bù tōng
ADJ
bị tắc; bị chặn; không thể đi qua
“这条道路正在施工,车辆暂时不通。”
侵权qīn quán
VERB
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
“未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。”
案例àn lì
NOUN
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; lượng từ: 个 (gè)
“老师在课上分析了几个真实的商业案例,帮助学生理解市场规律。”
冒充mào chōng
VERB
giả mạo; giả làm; tự nhận là
“有人不法冒充警察在公路上拦截车辆,最终被逮捕。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
艺人yì rén
NOUN
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
“这位艺人在舞台上的表现非常精彩。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao kỹ nghệ truyền thống khó đáp ứng tiêu chuẩn đăng ký bản quyền hiện đại?
2. LISTENING
Thầy Vương đề xuất phương án nào để bảo vệ kỹ nghệ dân gian?