Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不妨: không ngại gì, cứ thử.
Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨
Luyện từ 不妨 qua bài tranh luận về quyền tài phán và quyền sở hữu khoáng sản khai thác ngoài không gian.
Legal Framework for Deep Space MiningLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 不妨 + Động từ/Cụm động từ dùng để đưa ra gợi ý, đề xuất một giải pháp khả thi khi giải quyết vấn đề mang tính học thuật hoặc thực tiễn (mang nghĩa: đừng ngại, thử xem, có thể làm theo cách này).
Công thức: S + 不妨 + (先/多) + VP
不妨: không ngại gì, cứ thử
不妨HSK74 quy tắc
不妨 dùng để đưa ra đề nghị nhẹ nhàng, lịch sự. Người nói hàm ý việc đó không có hại, có thể thử xem sao.
不妨bù fáng
ADV
không có hại; có thể cứ
“如果有疑问,你不妨直接问老师。”
公约gōng yuē
NOUN
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
“各国签署了这项国际环保公约。”
采矿cǎi kuàng
VERB
khai thác mỏ
“过度采矿会对当地生态环境造成破坏。”
保障bǎo zhàng
VERB
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
航天háng tiān
NOUN
du hành vũ trụ; hàng không vũ trụ
“国家近年来在航天科技领域取得了多项突破性进展。”
海底hǎi dǐ
NOUN
đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
“科学家正在探索神秘的海底世界。”
开采kāi cǎi
VERB
khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
“该公司获准在此地区开采石油。”
借鉴jiè jiàn
VERB
học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
“我们可以借鉴其他企业的成功经验。”
僵局jiāng jú
NOUN
bế tắc; đình trệ
“双方通过积极沟通,终于打破了谈判的僵局。”
政策zhèng cè
NOUN
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
框架kuàng jià
NOUN
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
兼顾jiān gù
VERB
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vương lão sư gợi ý áp dụng giải pháp nào để giải quyết bế tắc pháp lý trong không gian?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ dự định làm gì tiếp theo sau khi thống nhất hướng nghiên cứu?