Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 唯有: duy chỉ, chỉ có — điều kiện duy nhất trong văn viết.
Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有
Luyện 唯有 trong tranh luận đạo đức AI y tế
Medical Ethics in AI DiagnosisLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 唯有……,才 / 方 / 能…… (chỉ khi / duy chỉ có... mới có thể...) được dùng trong văn phong trang trọng, biểu thị điều kiện tiên quyết và duy nhất để dẫn đến kết quả mong muốn.
Công thức: S + 唯有 + Điều kiện tất yếu + 才 / 方 / 能 + Kết quả
唯有: duy chỉ, chỉ có — điều kiện duy nhất trong văn viết
唯有HSK73 quy tắc
唯有 (wéiyǒu) tương đương 只有 (zhǐyǒu), nhưng trang trọng hơn hẳn, thường gặp trong văn nghị luận hoặc phát biểu. Vế kết quả thường dùng 才 (cái) hoặc 方 (fāng); hội thoại thông thường nên dùng 只有.
呈现chéng xiàn
VERB
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
当务之急dāng wù zhī jí
PHRASE
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
“妥善解决员工的生活保障问题是目前的当务之急。”
核对hé duì
VERB
đối chiếu; kiểm tra lại
“请仔细核对这份名单上的学员信息。”
罕见hǎn jiàn
ADJ
hiếm; hiếm khi thấy
“今年的持续高温天气在历史上十分罕见。”
临床lín chuáng
VERB
lâm sàng
“这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。”
伦理lún lǐ
NOUN
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
患者huàn zhě
NOUN
bệnh nhân; người chịu bệnh
“医生正在耐心解答患者提出的各种问题。”
人工智能rén gōng zhì néng
NOUN
trí tuệ nhân tạo (AI)
“人工智能技术的应用极大提升了在线教育的互动效率。”
偏差piān chā
NOUN
thiên lệch; độ lệch
“实验结果与预期数据存在一定的偏差。”
审查shěn chá
VERB
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
“领导正在审查我们提交的项目预算报告。”
流程liú chéng
NOUN
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
“公司简化了审批流程,提高效率。”
层面céng miàn
NOUN
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
“我们应该从制度层面来解决这个管理难题。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Đại Vệ, điều kiện tiên quyết để áp dụng chẩn đoán nhân tạo vào lâm sàng là gì?
2. LISTENING
Bước triển khai thể chế tiếp theo được Cao Tiểu Minh đề cập là gì?