Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非
Luyện từ 无非 qua bài thảo luận về việc ứng dụng tư tưởng Nho gia giải quyết khủng hoảng niềm tin thương hiệu.
Neo-Confucian Philosophy in Corporate Crisis ManagementLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 无非 (không gì khác ngoài / chẳng qua là) được dùng để nhấn mạnh bản chất cốt lõi của một sự việc, loại bỏ các yếu tố phức tạp bề ngoài. Công thức: S + 无非 + 是 + N/NP/VP.
无非: chẳng qua chỉ là
无非HSK74 quy tắc
无非 khẳng định sự việc chỉ đơn giản là như vậy, không phức tạp hoặc nghiêm trọng hơn. Mẫu câu thường dùng để trấn an, giảm nhẹ mức độ quan trọng.
公关gōng guān
NOUN
quan hệ công chúng
“公司正在招聘一名公关经理。”
反感fǎn gǎn
VERB
ác cảm; không ưa; khó chịu
“大家对他在公共场合吸烟的行为非常反感。”
危机wēi jī
NOUN
khủng hoảng; lượng từ: 个 (gè)
“面对突发的经济危机,企业必须及时调整经营策略。”
儒家rú jiā
OTHER
Nho gia; trường phái Nho giáo
“儒家思想强调仁、义、礼,对中国社会产生了深远的影响。”
公众gōng zhòng
NOUN
công chúng
“明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。”
常规cháng guī
NOUN
quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
“医生建议他去医院做一次常规的身体检查。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
品牌pǐn pái
NOUN
tên thương hiệu; nhãn hiệu
“想要提升这个品牌的影响力,必须保证产品质量。”
应对yìng duì
VERB
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
认错rèn cuò
VERB
thừa nhận sai lầm; công nhận sai sót
“他在会议上认错,大家都原谅了他。”
无非wú fēi
ADV
chỉ; không có gì khác
“他说了这么多,无非是想争取更多的准备时间。”
掩盖yǎn gài
VERB
che giấu; che đậy; lấp liếm
“他用谎言掩盖了错误的事实。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Đại Vệ, tại sao các thủ thuật PR thông thường lại vô tác dụng?
2. LISTENING
Theo thầy Vương, cốt lõi của việc xử lý khủng hoảng là gì?