Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不失为 — cũng có thể coi là: đánh giá tích cực có mức độ.
Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为
Đề xuất cải cách chương trình giáo dục đại học liên ngành.
AI and Humanities IntegrationLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 不失为 (không hổ là / vẫn được xem là / quả là) biểu thị sự khẳng định hoặc đánh giá tích cực mang tính dung hòa, thừa nhận một giải pháp hay lựa chọn là tương đối hợp lý trong bối cảnh cụ thể.
S + 不失为 + (一个/一种) + N / NP / VP
不失为 — cũng có thể coi là: đánh giá tích cực có mức độ
不失为HSK83 quy tắc
不失为 (bù shī wéi) đánh giá một điều là lựa chọn tốt hoặc hợp lý trong hoàn cảnh nhất định, không khẳng định đó là lựa chọn hoàn hảo. Cấu trúc thiên về văn viết, thường dùng để nhận xét phương án.
伦理lún lǐ
NOUN
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
僵化jiāng huà
VERB
trở nên cứng nhắc
“思想僵化会阻碍企业的发展与创新。”
强制qiáng zhì
VERB
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
排斥pái chì
VERB
từ chối; loại trừ; loại bỏ
“人体免疫系统有时会排斥移植的器官。”
人工智能rén gōng zhì néng
NOUN
trí tuệ nhân tạo (AI)
“人工智能技术的应用极大提升了在线教育的互动效率。”
人文rén wén
NOUN
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
“王老师强调学习语言也要了解其背后的人文背景。”
偏差piān chā
NOUN
thiên lệch; độ lệch
“实验结果与预期数据存在一定的偏差。”
兼顾jiān gù
VERB
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
强行qiáng xíng
ADV
cưỡng ép; cố làm bất chấp điều kiện
“因天气恶劣,机长决定不强行降落,转降备降机场。”
批判pī pàn
VERB
phê phán; phê bình; lượng từ: 个 (gè)
“学者在论文中深入批判了这种盲目追求效益的发展模式。”
底线dǐ xiàn
NOUN
giới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dưới
“无论做什么事,我们都不能违背道德底线。”
初衷chū zhōng
NOUN
ý định ban đầu
“我的初衷是帮助更多学生。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, Tiểu Mỹ đề xuất phương án nào để giải quyết vấn đề quá tải tín chỉ?
2. LISTENING
Thầy Vương và Tiểu Mỹ thống nhất mục tiêu cốt lõi nào trong đào tạo sinh viên công nghệ?