Ngữ pháp›未必 — chưa chắc›Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必
Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 未必 — chưa chắc.
Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必
Luyện cấu trúc 未必 qua thảo luận tính hiệu quả và rủi ro trúng đích của công nghệ chỉnh sửa biểu sinh trong y học chính xác.
Debate on Epigenetic Editing in Neurodegenerative TherapyLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ 未必 (chưa chắc / không nhất thiết) dùng để phủ định một cách uyển chuyển, biểu thị sự việc không chắc chắn sẽ xảy ra hoặc nhận định chưa hẳn là đúng.
S + 未必 + VP / Adj
未必 — chưa chắc
未必HSK83 quy tắc
未必 diễn tả một nhận định chưa chắc đúng, không phủ định tuyệt đối sự việc. Mẫu này thường dùng để phản biện nhẹ nhàng, có sắc thái trang trọng.
临床lín chuáng
VERB
lâm sàng
“这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。”
人体rén tǐ
NOUN
cơ thể người
“医学院的学生需要深入学习人体结构,才能成为合格的医生。”
盲目máng mù
ADJ
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
“投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。”
进而jìn ér
CONJ
và sau đó (điều tiếp theo)
“我们要先发现问题,进而解决问题。”
难关nán guān
NOUN
khó khăn; khủng hoảng
“经过全体员工的共同努力,公司终于渡过了这次经济难关。”
奏效zòu xiào
VERB
cho thấy kết quả; có hiệu quả
“新的管理措施很快奏效,生产效率显著提高。”
载体zài tǐ
NOUN
chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường
“汉字是中华文明的重要载体,深刻反映了传统哲学的思维智慧。”
不容bù róng
VERB
không được; không thể; không cho phép
“这个问题关系重大,绝不容忽视。”
严谨yán jǐn
ADJ
nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
“他对待学术研究一向严谨,每一个数据都要经过反复核实。”
产物chǎn wù
NOUN
sản phẩm; kết quả (của)
“这部小说是作者多年生活经历的产物。”
即便jí biàn
CONJ
dù cho; cho dù
“即便工作再忙,他也每天坚持抽空复习汉语。”
呈现chéng xiàn
VERB
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thầy Vương có thái độ như thế nào đối với đề xuất tiến hành thử nghiệm giai đoạn ba của Tiểu Mỹ?
2. LISTENING
Theo lời Thầy Vương, nguy cơ tiềm ẩn nào vẫn chưa thể loại trừ hoàn toàn?