Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 未尝不: phủ định kép, khẳng định dè dặt.
Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不
Luyện 未尝不 qua việc nhìn nhận lại vai trò tích cực của áp lực vừa phải.
未尝不 — not that...notLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ 未尝不 (chưa hẳn không / cũng là một cách...) dùng trong câu phủ định kép để đưa ra phán đoán hoặc khẳng định một cách uyển chuyển, bớt tuyệt đối và mang tính gợi mở góc nhìn mới.
S + 未尝不 + V / Adj / 是...
未尝不: phủ định kép, khẳng định dè dặt
未尝不(wèi cháng bù)HSK94 quy tắc
未尝不 là phủ định kép, nghĩa là “cũng không phải là không…”. Cấu trúc khẳng định nhẹ nhàng, thường gặp trong văn viết.
气馁qì něi
ADJ
mất tinh thần
“即使遇到挫折,我们也不应该轻易气馁。”
念头niàn tou
NOUN
suy nghĩ; ý tưởng; ý định
“他突然产生了去国外留学的念头。”
焦虑jiāo lǜ
ADJ
lo âu; lo lắng; bồn chồn
“面对即将到来的大考,他心里感到非常焦虑。”
胜任shèng rèn
VERB
đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụ
“她具备扎实的专业知识,完全能够胜任这份高级翻译工作。”
驾驭jià yù
VERB
thúc ngựa; lái; điều khiển
“优秀的领导者能够驾驭复杂的商业环境。”
持久chí jiǔ
ADJ
kéo dài; bền bỉ; kiên trì
“只有技术创新才能保持企业持久的竞争力。”
繁重fán zhòng
ADJ
nặng nề; nặng nhọc
“繁重的工作任务压得大家几乎喘不过气来。”
学会xué huì
VERB
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
“他花了三个月终于学会了骑自行车。”
适当shì dàng
ADJ
phù hợp; thích hợp
“他根据实际情况做出了适当的调整。”
节奏jié zòu
NOUN
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
“大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thầy Vương quan niệm thế nào về áp lực công việc của Cao Tiểu Minh?