Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 未尝不: phủ định kép, khẳng định dè dặt.
Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不
Luyện ngữ thức khẳng định dè dặt 未尝不 qua đối thoại học thuật về tư tưởng Chu Hy và Lục Cửu Uyên.
Ontological Debate on Li and Qi in Song Neo-ConfucianismLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc phủ định kép 未尝不 (hoặc 未尝不可, 未尝不是) dùng để khẳng định một cách uyển chuyển, mang nghĩa "chưa hẳn không", "không phải là không" hoặc "hoàn toàn có thể". Ngữ thức này giúp luận điểm học thuật trở nên thận trọng, khách quan và giàu tính biện chứng hơn.
S + 未尝不 / 未尝不可 / 未尝不是 + V / Adj / NP
未尝不: phủ định kép, khẳng định dè dặt
未尝不(wèi cháng bù)HSK94 quy tắc
未尝不 là phủ định kép, nghĩa là “cũng không phải là không…”. Cấu trúc khẳng định nhẹ nhàng, thường gặp trong văn viết.
文献wén xiàn
NOUN
tài liệu
“学者在图书馆里查阅了大量的历史文献。”
梳理shū lǐ
VERB
chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng
“开会前,我们需要把这些数据重新梳理一遍。”
认知rèn zhī
VERB
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết
“心理学研究人的认知发展。”
偏向piān xiàng
NOUN
thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về
“作为裁判,不能有任何偏向。”
界定jiè dìng
VERB
định nghĩa; phân định
“专家们正在重新界定这个概念的范畴。”
阶梯jiē tī
NOUN
bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu
“他把学习目标分成几个阶梯,逐步实现。”
前者qián zhě
PRON
cái trước
“努力和天赋都很重要,但前者往往比后者更能决定一个人的成就。”
界限jiè xiàn
NOUN
ranh giới
“理论与实践之间往往没有绝对的界限。”
贯通guàn tōng
VERB
kết nối; xâu chuỗi lại với nhau
“新的高速公路贯通南北两省。”
侧重cè zhòng
VERB
đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
“这门课程侧重于培养学生的实践能力。”
关照guān zhào
VERB
chăm sóc; để mắt tới; chăm nom
“刚到新单位,请各位前辈多多关照。”
古人gǔ rén
NOUN
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis
“古人留下了许多富含哲理的传世名篇。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời giải thích của Vương lão sư, Chu Hy vạch định ranh giới giữa tâm và vật nhằm mục đích gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đưa ra nhận định mới nào về cách Chu Hy giải thích phương pháp 'tức vật cùng lý'?