Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 每每: thường thường, mỗi khi.
Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每
Luyện phó từ 每每 qua khảo sát thực địa về hiện tượng thương mại hóa làm mất bản sắc cư dân bản địa tại khu phố cổ.
Post-Occupancy Evaluation in Historical Neighborhood RenewalLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị tần suất hành động hoặc hiện tượng luôn lặp lại trong một điều kiện nhất định: 每每 + Động từ/Mệnh đề, (liền/lại) + Kết quả. Thường dùng trong văn phong nghị luận hoặc hồi tưởng để nhấn mạnh tính quy luật.
每每: thường thường, mỗi khi
每每(měi měi)HSK94 quy tắc
每每 diễn tả hành động, trạng thái hoặc cảm xúc thường lặp lại khi một tình huống xuất hiện. Cách dùng thiên về văn viết, hồi tưởng, miêu tả có cảm xúc.
违背wéi bèi
VERB
đi ngược lại; trái với; vi phạm
“企业决策绝不能违背国家的法律法规和道德底线。”
下棋xià qí
VERB
chơi cờ
“两位退休老人在公园树荫下全神贯注地下棋。”
体系tǐ xì
NOUN
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
原本yuán běn
ADV
ban đầu; nguyên bản
“这个计划原本非常完美,但由于突发状况不得不推迟。”
效益xiào yì
NOUN
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
“工厂引进自动化生产线后,生产效益大幅提升,同时也降低了人工成本和产品次品率。”
显现xiǎn xiàn
VERB
sự xuất hiện; xuất hiện
“星星在夜空显现。”
偏差piān chā
NOUN
thiên lệch; độ lệch
“实验结果与预期数据存在一定的偏差。”
人文rén wén
NOUN
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
“王老师强调学习语言也要了解其背后的人文背景。”
晒太阳shài tài yáng
VERB
phơi nắng; tắm nắng
“寒冬午后坐在阳台上晒太阳,让人感到格外舒适惬意。”
看重kàn zhòng
VERB
coi là quan trọng; trân trọng
“在选拔核心骨干时,公司往往更看重员工的诚信与责任心。”
纳入nà rù
VERB
đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào
“学校已将中华传统文化课程纳入了本学期的教学计划。”
连锁lián suǒ
VERB
liên kết; được kết nối; chuỗi (cửa hàng v.v.)
“油价上涨引发了一系列连锁经济反应。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Người nói đề cập đến vấn đề nào của dự án chỉnh trang?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh đưa ra giải pháp gì để cải thiện tình hình?