XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 皮 — da

Bộ thủ số 107 · 5 nét

皮Bì

da

Ít gặpGặp trong 2 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
pí
Hán Việt
Bì
Số nét
5
Khang Hy
#107
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Một bàn tay móc vào lớp vỏ ngoài rồi kéo ra; dáng chữ gợi động tác lột da.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 皮 thường liên quan tới da, vỏ ngoài hoặc nếp nhăn: 皮 皱.

Nguồn gốc hình chữ

皮 là chữ tượng hình, mô tả bàn tay lột hoặc bóc lớp da bên ngoài.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 2 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 3 · 1 chữ

HSK 6 · 1 chữ