XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 皿 — bát đĩa

Bộ thủ số 108 · 5 nét

皿Mãnh

bát đĩa

Cốt lõiGặp trong 12 chữ HSK🍚 Ăn uống & bếp núc
Bính âm
mǐn
Hán Việt
Mãnh
Số nét
5
Khang Hy
#108
Phía dướiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

皿 như một đồ đựng có miệng, thành và đáy.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 皿 thường liên quan tới đồ đựng, chứa đầy: 盘 盒 盆 盈; đôi khi nghĩa đã chuyển xa như 益.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình một đồ đựng thức ăn nhìn ngang, có lòng và miệng rộng.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 12 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 3 · 1 chữ

HSK 4 · 4 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 5 chữ

HSK 7 · 1 chữ