XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 鼻 — mũi

Bộ thủ số 209 · 14 nét

鼻Tị

mũi

Ít gặpGặp trong 1 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
bí
Hán Việt
Tị
Số nét
14
Khang Hy
#209
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

鼻 có 自 ở trên như khuôn mặt, phần dưới bè ra như chiếc mũi nhô xuống.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới mũi, hơi thở, ngáy: 鼻 鼾 齁 齉.

Nguồn gốc hình chữ

《Thuyết văn》 giải 鼻 là cơ quan hít thở, cấu tạo từ 自 và 畀.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 1 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 3 · 1 chữ