不分
[bù fēn] [BẤT 分]
không phân biệt; không có sự phân biệt; (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)
大卫,我认为对不分类垃圾的人罚款是最有效的手段。
dà wèi, wǒ rèn wéi duì bù fēn lèi lā jī de rén fá kuǎn shì zuì yǒu xiào de shǒu duàn.Đại Vệ, thầy nghĩ phạt tiền người không phân loại rác là biện pháp hiệu quả nhất.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải凡事要讲道理,不可是非曲直不分。
fán shì yào jiǎng dào lǐ, bù kě shì fēi qū zhí bù fēn.Phàm việc gì cũng phải nói đạo lý, không thể không phân biệt đúng sai phải trái.
即使不加班,高强度的工作也会透支精力,你如何保证上课不分心、不倦怠?
jí shǐ bù jiā bān, gāo qiáng dù de gōng zuò yě huì tòu zhī jīng lì, nǐ rú hé bǎo zhèng shàng kè bù fēn xīn, bú juàn dài?Dù không tăng ca, công việc cường độ cao cũng làm cạn kiệt năng lượng, em làm sao đảm bảo trên lớp không phân tâm, uể oải?
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?