丧棒[sāng bàng] [丧 棒]Lưu từKhácgậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)Chữ trong từ丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…棒bànggiỏiTừ ghép:哭丧棒kū sāng bànggậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảoTừ cùng chữ:丧失sàng shīHSK 6mất棍棒gùn bàngHSK 6gậy丧生sàng shēngHSK 8chết