二阶
[èr jiē] [二 阶]
bậc hai; toán bậc hai (toán học)
嗯,差不多。只要数据达标,第二阶段就可以逐步对接各地的头部渠道商了。
èn, chà bù duō. zhǐ yào shù jù dá biāo, dì èr jiē duàn jiù kě yǐ zhú bù duì jiē gè dì de tóu bù qú dào shāng le.Ừm, tầm đó. Chỉ cần số liệu đạt chuẩn, giai đoạn hai có thể từng bước kết nối với các nhà phân phối hàng đầu ở từng khu vực.
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường我完全赞成。第一阶段用混合方案防范风险,第二阶段再逐步实现全量抗量子算法的更迭。
wǒ wán quán zàn chéng. dì yī jiē duàn yòng hùn hé fāng àn fáng fàn fēng xiǎn, dì èr jiē duàn zài zhú bù shí xiàn quán liáng kàng liàng zǐ suàn fǎ de gēng dié.Mình hoàn toàn tán thành. Giai đoạn một dùng phương án lai ghép để phòng ngừa rủi ro, giai đoạn hai sẽ từng bước thực hiện chuyển đổi sang toàn bộ thuật toán kháng lượng tử.
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且