伶
[líng]
(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; hình thức không có nghĩa
这孩子眼神伶俐,一看就很聪明。
zhè hái zi yǎn shén líng lì, yí kàn jiù hěn cōng ming.Đứa trẻ này ánh mắt lanh lợi, nhìn qua là biết thông minh.
这个小女孩口齿伶俐,非常讨人喜欢。
zhè ge xiǎo nǚ hái kǒu chǐ líng lì, fēi cháng tǎo rén xǐ huan.Bé gái này mồm miệng lanh lợi, rất được mọi người yêu quý.
他动作伶俐,很快就完成了所有任务。
tā dòng zuò líng lì, hěn kuài jiù wán chéng le suǒ yǒu rèn wu.Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn, chẳng mấy chốc đã hoàn thành xong mọi nhiệm vụ.
