你妈
[nǐ mā] [NHĨ 妈]
(thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt
太好了!你妈妈也是医生吗?
tài hǎo le! nǐ mā ma yě shì yī shēng ma?Tốt quá! Mẹ cậu cũng là bác sĩ à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都医生很忙吧?你妈妈呢?
yī shēng hěn máng ba? nǐ mā ma ne?Bác sĩ rất bận nhỉ? Còn mẹ bạn thì sao?
Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà啊,你妈妈来北京了?
a, nǐ mā ma lái běi jīng le?À, mẹ em đến Bắc Kinh rồi à?
Trong bài: Xin phép thầy giáo về sớm