佬
[lǎo]
nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
仫佬mù lǎodân tộc Mulao của Quảng Tây北佬běi lǎongười miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)基佬jī lǎo(từ lóng) chàng trai đồng tính大佬dà lǎonhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm)姆佬mǔ lǎonhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây姬佬jī lǎo(tiếng lóng) đồng tính nữ福佬fú lǎongười Phúc Lão, người Hoklo赤佬chì lǎo(phương ngữ) kẻ vô lại阔佬kuò lǎongười giàu