俚
[lǐ]
mộc mạc; thô tục; không trau chuốt
确实如此,俚语与市井修辞恰好打破了精英知识分子居高临下的审视视角。
què shí rú cǐ, lǐ yǔ yǔ shì jǐng xiū cí qià hǎo dǎ pò le jīng yīng zhī shi fēn zǐ jū gāo lín xià de shěn shì shì jiǎo.Đúng là như vậy, tiếng lóng và tu từ đời thường vừa hay phá bỏ góc nhìn phán xét kẻ trên nhìn xuống của tầng lớp trí thức tinh hoa.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại