冰皮月饼[bīng pí yuè bǐng] [冰 皮 NGUYỆT 饼]Lưu từKhácbánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)Chữ trong từ冰bīngbăng皮pída月yuèNGUYỆTmặt trăng饼bǐngbánh tròn dẹtTừ cùng chữ:冰箱bīng xiāngHSK 4tủ lạnh冰雪bīng xuěHSK 4băng và tuyết月饼yuè bǐngHSK 5bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)冰雹bīng báoHSK 6mưa đá冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi冰棍儿bīng gùn rHSK 7kem que