凛
[lǐn]
lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ
寒冬已至,凛冽的北风逼人。
hán dōng yǐ zhì, lǐn liè de běi fēng bī rén.Mùa đông lạnh đã đến, gió bắc rét buốt phả sát vào người.
武将手提银枪,威风凛凛。
wǔ jiàng shǒu tí yín qiāng, wēi fēng lǐn lǐn.Võ tướng cầm ngân thương, oai phong lẫm liệt.