分泌
[fēn mì] [分 泌]
tiết ra; bài tiết
生物体产生并排出物质
人在紧张时会分泌出大量的汗液。
rén zài jǐn zhāng shí huì fēn mì chū dà liàng de hàn yè.Con người khi căng thẳng sẽ tiết ra lượng lớn mồ hôi.
长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。
cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn运动可以促进大脑分泌快乐激素。
yùn dòng kě yǐ cù jìn dà nǎo fēn mì kuài lè jī sù.Vận động có thể thúc đẩy não bộ tiết ra hormone hạnh phúc.
汗腺分泌旺盛容易导致多汗。
hàn xiàn fēn mì wàng shèng róng yì dǎo zhì duō hàn.Tuyến mồ hôi tiết mạnh dễ dẫn đến việc ra nhiều mồ hôi.