XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泌

[mì]

(dạng kết hợp) tiết ra

长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。

cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.

Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

运动可以促进大脑分泌多巴胺。

yùn dòng kě yǐ cù jìn dà nǎo fēn mì duō bā àn.

Vận động có thể thúc đẩy não bộ tiết ra dopamine.

人在紧张时会分泌出大量的汗液。

rén zài jǐn zhāng shí huì fēn mì chū dà liàng de hàn yè.

Con người khi căng thẳng sẽ tiết ra lượng lớn mồ hôi.