卫冕
[wèi miǎn] [卫 冕]
bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
这位青年选手敢于向卫冕冠军发起叫板。
zhè wèi qīng nián xuǎn shǒu gǎn yú xiàng wèi miǎn guàn jūn fā qǐ jiào bǎn.Tuyển thủ trẻ này dám lên tiếng thách đấu với nhà đương kim vô địch.
这支年轻的队伍在决赛中爆冷门击败了卫冕冠军。
zhè zhī nián qīng de duì wu zài jué sài zhōng bào lěng mén jī bài le wèi miǎn guàn jūn.Đội bóng trẻ này đã tạo bất ngờ lớn khi đánh bại đương kim vô địch trong trận chung kết.