厘清
[lí qīng] [厘 清]
làm rõ (sự việc); làm sáng tỏ
你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?
nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说对,创新固然值得鼓励,但唯有厘清法律防线,变革才能走得稳。
duì, chuàng xīn gù rán zhí dé gǔ lì, dàn wéi yǒu lí qīng fǎ lǜ fáng xiàn, biàn gé cái néng zǒu de wěn.Đúng vậy, đổi mới sáng tạo cố nhiên đáng khích lệ, nhưng chỉ khi làm rõ lằn ranh pháp lý thì cải cách mới tiến bước vững chắc.
Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa监管并不是打击合法竞争,而是要厘清自由创新与无序垄断的界限。
jiān guǎn bìng bú shì dǎ jī hé fǎ jìng zhēng, ér shì yào lí qīng zì yóu chuàng xīn yǔ wú xù lǒng duàn de jiè xiàn.Quản lý không phải đập phá cạnh tranh hợp pháp, mà là nhằm làm rõ ranh giới giữa tự do đổi mới và độc quyền mất kiểm soát.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…