号丧[háo sang] [号 丧]Lưu từKháckhóc than; hú hét như tại đám tangChữ trong từ号hàosố thứ tự丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…Từ cùng chữ:号码hào mǎHSK 4số号召hào zhàoHSK 5kêu gọi号称hào chēngHSK 7được biết đến như沮丧jǔ sàngHSK 8chán nảnTừ cận nghĩa:咷táokhóc than哀泣āi qìkhóc than