叽
[jī]
cằn nhằn
咔叽kǎ jīmàu kaki (từ mượn)哔叽bì jīvải xẹc (từ mượn)磨叽mò ji(phương ngữ) lề mề不拉叽bù lā jī(khó chịu, ngu ngốc, v.v.) không thể tả毛哔叽máo bì jīvải xéc叽叽咕咕jī ji gū gū(từ tượng thanh) thì thầm叽叽喳喳jī jī zhā zhā(từ tượng thanh) ríu rít叽叽嘎嘎jī ji gā gā(từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích叽咋柳莺jī zǎ liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)