君主
[jūn zhǔ] [君 主]
quân chủ; người trị vì
屈原在诗中用美人来比喻贤明的君主。
qū yuán zài shī zhōng yòng měi rén lái bǐ yù xián míng de jūn zhǔ.Khuất Nguyên dùng 'mỹ nhân' trong thơ để ẩn dụ về bậc minh quân.
[jūn zhǔ] [君 主]
quân chủ; người trị vì
屈原在诗中用美人来比喻贤明的君主。
qū yuán zài shī zhōng yòng měi rén lái bǐ yù xián míng de jūn zhǔ.Khuất Nguyên dùng 'mỹ nhân' trong thơ để ẩn dụ về bậc minh quân.