呕
[ǒu]
nôn mửa
孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。
yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.
剧烈的呕吐让他感到虚弱无力。
jù liè de ǒu tǔ ràng tā gǎn dào xū ruò wú lì.Trận nôn mửa dữ dội khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức.
晕车的人在长途旅行中容易感到恶心甚至呕吐。
yùn chē de rén zài cháng tú lǚ xíng zhōng róng yì gǎn dào ě xīn shèn zhì ǒu tǔ.Người say xe dễ cảm thấy buồn nôn thậm chí nôn mửa trong những chuyến đi dài.