哈巴狗[hǎ bā gǒu] [哈 巴 狗]Lưu từKhácchó Bắc Kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay saiChữ trong từ哈hā(thán từ) ha!巴bākhao khát狗gǒuchóTừ cùng chữ:哈哈hā hāHSK 3(tượng thanh) cười toTừ cận nghĩa:狆zhòngchó Bắc Kinh京巴狗jīng bā gǒuchó Bắc Kinh (giống chó)狮子狗shī zi gǒuChó Bắc Kinh