哑巴吃黄莲
[yǎ ba chī huáng lián] [哑 巴 NGẬT 黄 莲]
không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 哑巴吃黄连; thường đi trước 有苦说不出 (yǒu kǔ shuō bu chū)
[yǎ ba chī huáng lián] [哑 巴 NGẬT 黄 莲]
không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 哑巴吃黄连; thường đi trước 有苦说不出 (yǒu kǔ shuō bu chū)