莲
[lián]
hoa sen
妈妈在银耳汤里加了几颗干莲子。
mā ma zài yín ěr tāng lǐ jiā le jǐ kē gān lián zǐ.Mẹ cho vài hạt sen khô vào canh ngân nhĩ.
新鲜的生莲子口感清脆微甜。
xīn xiān de shēng lián zǐ kǒu gǎn qīng cuì wēi tián.Hạt sen tươi ăn sống có vị giòn và ngọt nhẹ.
这些新鲜莲子口感清甜,非常适合做甜品。
zhè xiē xīn xiān lián zǐ kǒu gǎn qīng tián, fēi cháng shì hé zuò tián pǐn.Những hạt sen tươi này vị thanh ngọt, rất thích hợp làm đồ ngọt.