喇叭水仙[lā bā shuǐ xiān] [喇 叭 THỦY 仙]Lưu từKháchoa thủy tiênChữ trong từ喇lā(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.叭bābiểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)水shuǐTHỦYnước仙xiāntiênTừ cùng chữ:喇叭lǎ baHSK 8còi (xe hơi, v.v.)神仙shén xiānHSK 8thần tiênTừ cận nghĩa:水仙shuǐ xiānhoa thuỷ tiên