水仙[shuǐ xiān] [THỦY 仙]Lưu từKháchoa thuỷ tiên; hoa daffodil; tiên nước trong truyền thuyếtChữ trong từ水shuǐTHỦYnước仙xiāntiênTừ ghép:水仙花shuǐ xiān huāhoa daffodil秋水仙qiū shuǐ xiāncây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale)喇叭水仙lā bā shuǐ xiānhoa thủy tiên秋水仙素qiū shuǐ xiān sùcolchicine (dược phẩm)Từ cùng chữ:水果shuǐ guǒHSK 1trái cây水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)水分shuǐ fènHSK 5hàm lượng nước水库shuǐ kùHSK 5hồ chứa nước水灾shuǐ zāiHSK 5lụt水产品shuǐ chǎn pǐnHSK 5sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)水泥shuǐ níHSK 6xi măng神仙shén xiānHSK 8thần tiên水准shuǐ zhǔnHSK 9mức độ (thành tựu,...)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:喇叭水仙lā bā shuǐ xiānhoa thủy tiên