叭
[bā]
biểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)
工作人员拿着大喇叭向人群喊话。
gōng zuò rén yuán ná zhe dà lǎ ba xiàng rén qún hǎn huà.Nhân viên cầm chiếc loa lớn thông báo cho đám đông.
汽车喇叭突然响了一声,吓了我一跳。
qì chē lǎ ba tū rán xiǎng le yì shēng, xià le wǒ yí tiào.Tiếng còi xe đột nhiên vang lên làm tôi giật cả mình.
在医院和学校附近请不要随意按汽车喇叭。
zài yī yuàn hé xué xiào fù jìn qǐng bú yào suí yì àn qì chē lǎ ba.Gần bệnh viện và trường học xin vui lòng không bấm còi xe bừa bãi.
