吹喇叭[chuī lǎ ba] [吹 喇 叭]Lưu từKhác(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệngChữ trong từ吹chuīthổi喇lā(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.叭bābiểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)Từ cùng chữ:吹了chuī leHSK 7thất bại吹捧chuī pěngHSK 7tâng bốc吹牛chuī niúHSK 7nói khoác喇叭lǎ baHSK 8còi (xe hơi, v.v.)