嗔[chēn]Lưu từKháctức giận với; không hài lòng và khó chịuTừ ghép:嗔喝chēn hèquát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ嗔怒chēn nùnổi giận嗔怨chēn yuànphàn nàn嗔怪chēn guàitrách móc嗔斥chēn chìquở trách嗔狂chēn kuángbị mất trí嗔目chēn mùtrừng mắt嗔着chēn zhe(khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì嗔睨chēn nìliếc nhìn ai đó với vẻ giận dữXem thêm (5)