嘘
[xū]
thở ra chậm; rít; suỵt!
好的,嘘,他好像走过来了,快别说了。
hǎo de, xū, tā hǎo xiàng zǒu guò lái le, kuài bié shuō le.Được rồi, suỵt, hình như cậu ấy đi qua rồi, mau đừng nói nữa.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ昔日挚友如今已成古人,令人唏嘘。
xī rì zhì yǒu rú jīn yǐ chéng gǔ rén, lìng rén xī xū.Bạn tốt năm xưa nay đã thành người thiên cổ, khiến lòng xót xa.
真的,前几回判词就暗示了所有结局,这种叙事结构让我读来常常感到震撼和唏嘘。
zhēn de, qián jǐ huí pàn cí jiù àn shì le suǒ yǒu jié jú, zhè zhǒng xù shì jié gòu ràng wǒ dú lái cháng cháng gǎn dào zhèn hàn hé xī xū.Thật vậy, những lời phán từ mấy hồi đầu đã ám chỉ mọi kết cục, cấu trúc tự sự này khiến em khi đọc thường thấy chấn động và bùi ngùi.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học