嘘寒问暖[xū hán wèn nuǎn] [嘘 寒 问 暖]Lưu từKháchỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộngChữ trong từ嘘xūthở ra chậm寒hánlạnh问wènhỏi暖nuǎnấmTừ cùng chữ:温暖wēn nuǎnHSK 3ấm áp供暖gōng nuǎnHSK 7cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà)保暖bǎo nuǎnHSK 7giữ ấm取暖qǔ nuǎnHSK 8sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)