嘲讽
[cháo fěng] [嘲 讽]
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
嘴角浮现出一丝带有嘲讽的冷笑。
zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī dài yǒu cháo fěng de lěng xiào.Khóe miệng hiện lên một nụ cười lạnh mang vẻ chế nhạo.
听到对方的嘲讽,他心里很不乐意。
tīng dào duì fāng de cháo fěng, tā xīn lǐ hěn bú lè yì.Nghe đối phương châm chọc, trong lòng anh ấy rất không vừa ý.