嚼舌根[jiáo shé gēn] [嚼 舌 根]Lưu từKhácngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiếtChữ trong từ嚼jiáonhai舌shélưỡi根gēnrễTừ cùng chữ:扎根zhā gēnHSK 9bén rễ斩草除根zhǎn cǎo chú gēnHSK 9nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ)Từ cận nghĩa:嚼舌jiáo shéngồi lê đôi mách嚼舌头jiáo shé tóungồi lê đôi mách烂舌头làn shé tóungồi lê đôi mách东家长西家短dōng jiā cháng xī jiā duǎnngồi lê đôi mách (thành ngữ)Ví dụ trong bài học你别在背后乱嚼舌根。nǐ bié zài bèi hòu luàn jiáo shé gēn.Bạn đừng ở sau lưng nói ra nói vào.