墨镜
[mò jìng] [墨 镜]
kính râm; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng), 副 (fù)
他戴上墨镜后,整个人显得很酷。
tā dài shàng mò jìng hòu, zhěng gè rén xiǎn de hěn kù.Sau khi đeo kính râm vào, cả người anh ấy trông rất ngầu.
奶奶戴上墨镜显得格外时髦。
nǎi nai dài shàng mò jìng xiǎn de gé wài shí máo.Bà nội đeo kính râm trông vô cùng thời thượng.